Bài hát hợp âm: Người từng thề với trời (Nǐ zēng duì tiān fā guò shì - 你曾对天发过誓)
Tốc độ cuộn:
0
1
2
3
4
5
AmG FGAmIntro: - FEm DmGC FEm DmGAm -- - Am Em 1. Giờ trong tay tôi có những thứ em mong chờ G Am Nhưng nơi trái tim em tôi vẫn cứ xếp bên lề Am Dm Dù yêu em nhưng lặng câm giọt nước mắt rơi từng đêm G Am Đành gói gém tất cả yêu thương chôn thật sâu Am Em 2. Được bên em yêu thương tôi vẫn mong từng ngày G Am Nhưng bao tổn thương em trao điêu đứng tấm thân này Am Dm Là do anh hay tại ai, mà yêu thương nay úa màu G Am Giờ em đã cảm thấy hối hận yêu một người như tôi F G Am Dm ĐK: -- Em còn nhớ đã hứa sống chết sẽ không đổi thay G Am Mãi yêu anh em sẽ không để cho anh tổn thương Am Dm Mà vì sao em đổi thay lạnh nhạt hơn tuyết mùa đông F E7 Tình yêu em như gai đang cắm sâu vào tim Am Dm Câu thề hứa cùng nhau sống chết sẽ không đổi thay G Am Cả cuộc đời yêu tôi sóng gió bên nhau vượt qua Am Dm Hoàn toàn đánh mất niềm tin và trái tim mang tổn thương F G Am Một ước muốn tôi với chính em chưa từng quen -------------------- AmG FGAm Intro: - FEm DmGC FEm DmGAm -- - 1. 终于活成你喜欢的样子 Am Em zhōng yú huó chéng nǐ xǐ huān de yàng zǐ 却没占据你心里重要位置 G Am què méi zhān jù nǐ xīn lǐ zhòng yào wèi zhì 连句爱我都用 撕破脸的方式 Am Dm lián jù ài wǒ dū yòng sī pò liǎn de fāng shì 难道逼我收回对你的痴 G Am nán dào bī wǒ shōu huí duì nǐ de chī 我是真想和你过一辈子 Am Em wǒ shì zhēn xiǎng hé nǐ guò yī bèi zǐ 可你给我的伤害从未停止 G Am kě nǐ gěi wǒ de shāng hài cóng wèi tíng zhǐ 莫非你已后悔 当初和我开始 Am Dm mò fēi nǐ yǐ hòu huǐ dāng chū hé wǒ kāi shǐ 所以误会再深都不再解释 G Am suǒ yǐ wù huì zài shēn dū bù zài jiě shì Chorus:记不记得你曾对天发过誓 F G Am Dm -- jì bù jì dé nǐ zēng duì tiān fā guò shì 再不做令我伤心难过的事 G Am zài bù zuò líng wǒ shāng xīn nán guò de shì 如今轻易毁誓 冷漠毫不掩饰 Am Dm rú jīn qīng yì huǐ shì lěng mò háo bù yǎn shì 像根刺在心上狠狠地刺 F E7 xiàng gēn cì zài xīn shàng hěn hěn dì cì 难道忘了你曾对天发过誓 Am Dm nán dào wàng liǎo nǐ zēng duì tiān fā guò shì 这辈子爱我是最重要的事 G Am zhè bèi zǐ ài wǒ shì zuì zhòng yào de shì 如今让我心死 信心全都丧失 Am Dm rú jīn ràng wǒ xīn sǐ xìn xīn quán dū sāng shī 如果可以 宁愿从不相识 F G Am rú guǒ kě yǐ níng yuàn cóng bù xiāng shí * 可以 宁愿从不相识 F G Am kě yǐ níng yuàn cóng bù xiāng shí